Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh – Cập Nhật Ngày 20/08/2026

       Nhựa Quang Minh _Chúng tôi rất vui được chia sẻ tới Quý khách hàng/ Đối tác/ Anh em Thợ về Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2026 mới nhất được cập nhật liên tục từ Nhà Máy Bình Minh, giúp Quý khách hàng tra cứu nhanh các dòng ống PVC-U, PP-R và HDPE đang quan tâm và các sản phẩm ống nhựa được sử dụng phổ biến cho công trình nhà ở, công trình cấp thoát nước, hệ thống MEP, tưới tiêu và hạ tầng kỹ thuật.

     Đây là bảng tổng hợp theo nhóm sản phẩm; bảng giá đầy đủ theo từng đường kính, độ dày và cấp áp suất được tách sang các trang chuyên sâu để người đọc dễ kiểm tra và tránh nhầm quy cách. Giá thực tế có thể thay đổi theo mã hàng, số lượng, địa điểm giao, chi phí vận chuyển, chính sách bán hàng và thuế suất tại thời điểm xuất hóa đơn. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đủ đường kính, độ dày hoặc PN/SDR, chiều dài ống, số lượng và nơi giao hàng.

THÔNG TIN KIỂM DUYỆT

  • Ngày kiểm tra nội dung và nguồn giá: 20/08/2026
  • Phạm vi tham khảo: Khu vực miền Nam
  • Nguồn đối chiếu: Catalogue, trang sản phẩm và bảng giá do Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh công bố
  • VAT: Hiện tại đang được ưu đãi thuế VAT 8%
  • Lưu ý: Giá công bố là giá niêm yết từ nhà máy, tùy theo khối lượng/ địa điểm giao hàng mà có mức chiết khấu khác nhau.
  • Hotline nhận báo giá: 0909159950 – 0979909594

Bảng tổng hợp các dòng ống nhựa Bình Minh

Dòng sản phẩm Đường Kính Cấp áp suất/tiêu chuẩn Ứng dụng phổ biến Bảng giá chi tiết
Ống PVC-U Bình Minh Hệ inch D21–D220; hệ mét có nhiều kích thước đến D630 Kiểm tra đúng hệ inch, hệ mét hoặc CIOD; đối chiếu PN và độ dày Cấp nước, thoát nước, tưới tiêu, đường ống công nghiệp Xem bảng giá ống PVC Bình Minh 2026
Ống PPR Bình Minh D20–D200 PN10, PN20; DIN 8077 và DIN 8078; một số sản phẩm theo ISO 15874 Nước lạnh, nước nóng, hệ thống cấp nước trong nhà và MEP Xem bảng giá ống PPR Bình Minh 2026
Ống HDPE Bình Minh D16–D1200 PE80, PE100; ISO 4427 và TCVN 7305; đối chiếu PN/SDR Cấp nước, tưới tiêu, đường ống công nghiệp, thoát nước có áp Xem bảng giá ống HDPE Bình Minh 2026

Ống Nhựa Bình Minh – Thương Hiệu Hàng Đầu Nghành Ống Nhựa Việt Nam

  • Bình Minh là thương hiệu ống nhựa hàng đầu Việt Nam với hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao.
  • Các dòng sản phẩm của Nhựa Bình Minh sản xuất bao gồm:
  • Ống Nhựa uPVC – Phụ Kiện uPVC
  • Ống nhựa PPR – Phụ Kiện PPR
  • Ống Nhựa HDPE – Phụ Kiện HDPE
  • Keo dán ống – Gioăng cao su
 MỤC LỤC:

1/ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ INCH

2./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ MÉT

3./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR

Giá ống PVC-U Bình Minh 2026

  • Ống PVC-U Bình Minh được sản xuất từ hợp chất PVC không hóa dẻo và có nhiều hệ đường kính. Các nhóm thường gặp gồm hệ inch, hệ mét và hệ CIOD. Mỗi hệ có kích thước ngoài, độ dày, phụ tùng và tiêu chuẩn kết nối riêng; vì vậy không nên tự quy đổi D sang inch nếu chưa đối chiếu catalogue.

Ống PVC-U thường được lựa chọn cho:

  • Hệ thống phân phối nước và cấp nước sinh hoạt.
  • Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
  • Đường ống tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Một số hệ thống đường ống công nghiệp phù hợp với đặc tính vật liệu.

Giá ống PVC-U thay đổi chủ yếu theo đường kính, độ dày thành ống, cấp áp suất, hệ tiêu chuẩn và khu vực áp dụng. Ví dụ, ống D220 hệ inch không được mặc định là “ống 5 inch”; cần kiểm tra đúng kích thước ngoài, độ dày và loại phụ tùng đi kèm trước khi đặt hàng.

Xem bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh 2026 theo đường kính và PN

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH – HỆ INCH

Đơn vị tính: đồng/mét

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán
Ống Nhựa PVC 21 – Phi – D 15 21×1,6 6,820
29 21×3 11,550
Ống Nhựa PVC 27 – Phi – D 12 27×1,8 9,680
22 27×3 15,070
Ống Nhựa PVC 34 – Phi – D 12 34×2 13,530
20 34×3 19,250
Ống Nhựa PVC 42 – Phi – D 9 42×2,1 18,040
15 42×3 24,750
Ống Nhựa PVC 49 – Phi – D 9 49×2,4 23,540
13 49×3 28,820
Ống Nhựa PVC 60 – Phi – D 6 60×2 24,860
9 60×2,8 34,320
10 60×3 36,190
Ống Nhựa PVC 90 – Phi – D 3 90×1,7 31,680
6 90×2,9 53,680
6 90×3 54,230
9 90×3,8 69,520
Ống Nhựa PVC 114 – Phi – D 5 114×3,2 75,680
6 114×3,8 89,100
9 114×4,9 114,070
Ống Nhựa PVC 130 – Phi – D 8 130×5 130,350
Ống Nhựa PVC 168 – Phi – D 5 168×4,3 149,380
9 168×7,3 249,480
Ống Nhựa PVC 220 – Phi – D 5 220×5,1 231,220
6 220×6,6 297,220
9 220×8,7 387,860

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH – HỆ MÉT

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán
Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét 5 63×1,6 23,540
6 63×1,9 27,280
10 63×3 41,580
Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét 4 75×1,5 26,620
6 75×2,2 37,950
10 75×3,6 59,510
Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét 3,2 90×1,5 32,010
6 90×2,7 55,220
10 90×4,3 85,140
Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét 3,2 110×1,8 45,980
6 110×3,2 79,310
10 110×4,3 126,710
Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét 6 140×4,1 127,930
10 140×6,7 201,410
Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét 4 160×4,4 141,900
6 160×4,7 166,210
10 160×7,7 264,000
Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét 6 200×5,9 258,830
10 200×9,6 409,860
Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét 6 225×6,6 325,380
10 225×10,8 517,550
Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét 6 250×7,3 400,070
10 250×11,9 633,270
Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét 6 280×8,2 502,480
10 280×13,4 798,820
Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét 6 315×9,2 632,940
10 315×15 1,003,750
Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét 6 400×11,7 1,016,510
10 400×19,1 1,622,830
Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét 6.3 450×13,8 1,393,700
10 450×21,5 2,130,370
Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét 6.3 500×15,3 1,715,450
10 500×23,9 2,628,010
Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét 6.3 560×17,2 2,159,960
10 560×26,7 3,293,180
Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét 6.3 630×19,3 2,725,910
10 630×30 4,155,910

KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI TÂY NINH

Giá ống PPR Bình Minh 2026

  • Ống PP-R Bình Minh phù hợp với hệ thống cấp nước lạnh và nước nóng. Theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất, dòng PP-R có các kích thước danh nghĩa từ D20 đến D200, phổ biến ở hai nhóm PN10 và PN20. Khả năng làm việc thực tế của ống phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ, áp suất và thời gian vận hành; không nên chọn PN chỉ dựa vào áp lực bơm tại một thời điểm.

Khi dự toán hệ PPR, cần tính đồng bộ:

  • Ống PN10 hoặc PN20 theo thiết kế.
  • Co, tê, nối, van và phụ tùng chuyển ren.
  • Mặt bích hoặc đầu nối chuyển vật liệu nếu kết nối với hệ khác.
  • Hao hụt thi công, vị trí treo đỡ và chi phí hàn nhiệt.
  • Biện pháp che chắn nếu ống thông thường có nguy cơ tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng.

Giá PPR tăng theo đường kính và độ dày; cùng một đường kính, loại PN20 thường có thành ống dày hơn loại PN10. Vì vậy, báo giá phải ghi đủ D, độ dày và PN để tránh so sánh sai sản phẩm.

Xem bảng giá ống PPR Bình Minh 2026 theo D20–D200

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH – ỐNG NÓNG – ỐNG LẠNH

Đơn vị tính: đồng/mét

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán
Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D 10 20×1,9 19,910
20 20×3,4 29,370
Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D 10 25×2,3 30,250
20 25×4,2 52,030
Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D 10 32×2,9 55,110
20 32×5,4 76,010
Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D 10 40×3,7 73,920
20 40×6,7 117,810
Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D 10 50×4,6 108,350
20 50×8,3 183,150
Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D 10 63×5,8 172,810
20 63×10,5 289,080
Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D 10 75×6,8 241,340
20 75×12,5 409,970
Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D 10 90×8,2 350,240
20 90×15 597,410
Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D 10 110×10 560,120
20 110×18,3 884,620
Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D 10 125×11,4 693,550
20 125×20,8 1,140,700
Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D 10 140×12,7 856,240
20 140×23,3 1,438,800
Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D 10 160×14,6 1,163,800
20 160×26,6 1,910,150
Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D 10 200×18,2 1,761,540

KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG PPR BÌNH MINH

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI TÂY NINH

Giá ống HDPE Bình Minh 2026

  • Ống HDPE Bình Minh có dải đường kính rộng, phù hợp cho công trình cấp nước, tưới tiêu, công nghiệp và hạ tầng. Sản phẩm được phân loại theo vật liệu PE80 hoặc PE100, đường kính, độ dày, SDR và cấp áp suất. Với cùng đường kính ngoài, SDR càng nhỏ thì thành ống thường càng dày và khả năng chịu áp càng cao.

Khi chọn và hỏi giá ống HDPE, cần cung cấp:

  • Đường kính ngoài D.
  • Vật liệu PE80 hoặc PE100.
  • PN hoặc SDR theo hồ sơ thiết kế.
  • Dạng cuộn hay cây và chiều dài yêu cầu.
  • Phương pháp nối: hàn đối đầu, hàn điện trở, nối bích hoặc giải pháp được tư vấn cho công trình.
  • Lưu lượng, áp suất vận hành, nhiệt độ nước và điều kiện lắp đặt nếu cần tư vấn kỹ thuật.

Không nên chọn PN thấp chỉ để giảm giá. Với tuyến bơm dài, đường ống chôn ngầm hoặc hệ thống có nguy cơ nước va, cần kiểm tra áp lực làm việc, áp lực thử, tổn thất đường ống và áp suất tức thời trước khi chốt quy cách.

Xem bảng giá ống HDPE Bình Minh 2026 theo đường kính, SDR và PN

Nên chọn ống PVC-U, PPR hay HDPE?

Nhu cầu sử dụng Dòng ống nên xem xét Điểm cần kiểm tra trước khi chọn
Cấp nước và thoát nước dân dụng PVC-U Hệ đường kính, PN, nhiệt độ làm việc và vị trí lắp đặt
Nước nóng lạnh trong nhà PPR Nhiệt độ, áp suất, PN10/PN20 và điều kiện che chắn
Tuyến cấp nước dài, tưới tiêu, hạ tầng HDPE PE80/PE100, SDR, PN, lưu lượng, tổn thất và nước va
Tuyến thoát nước mưa hoặc nước thải PVC-U hoặc HDPE tùy thiết kế Có áp hay không áp, tải trọng ngoài, điều kiện nền đất và phương pháp nối
Kết nối với đường ống khác vật liệu Chọn theo thiết kế hệ thống Phụ tùng chuyển tiếp, mặt bích, gioăng và độ tương thích tiêu chuẩn
  • Bảng trên chỉ là định hướng ban đầu. Quyết định cuối cùng cần dựa trên hồ sơ thiết kế, môi chất, nhiệt độ, áp lực vận hành, điều kiện lắp đặt và yêu cầu nghiệm thu của công trình.

Vì sao giá ống nhựa Bình Minh thay đổi?

  • Giá thanh toán không chỉ phụ thuộc vào tên thương hiệu hoặc đường kính. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp gồm:
  • Chủng loại vật liệu: PVC-U, PPR, HDPE và HDPE gân có cấu tạo và phạm vi ứng dụng khác nhau.
  • Quy cách kỹ thuật: Đường kính, độ dày, PN, SDR, hệ tiêu chuẩn và chiều dài quyết định mã hàng.
  • Số lượng đặt mua: Đơn hàng dự án, đơn hàng đại lý và đơn hàng lẻ có điều kiện thương mại khác nhau.
  • Khu vực giao hàng: Cước vận chuyển phụ thuộc quãng đường, loại xe, khả năng ghép chuyến và điều kiện xuống hàng.
  • Thời điểm báo giá: Giá công bố và chính sách bán hàng có thể được điều chỉnh.

Cách nhận báo giá chính xác

  • Để Nhựa Quang Minh-SG kiểm tra nhanh và hạn chế báo nhầm quy cách, khách hàng gửi danh sách theo mẫu:

Tên sản phẩm – Đường kính – Độ dày hoặc PN/SDR – Chiều dài – Số lượng – Địa điểm giao – Thời gian cần hàng – Yêu cầu VAT/CO/CQ.

Ví dụ:

  • Ống HDPE Bình Minh PE100 D110 PN10, cây 6 m, số lượng 120 cây, giao tại Bình Dương, cần VAT và hồ sơ chất lượng.

Sau khi nhận đủ thông tin, bộ phận kinh doanh sẽ đối chiếu mã hàng, tình trạng cung ứng, chính sách áp dụng và phương án vận chuyển trước khi gửi báo giá.

  • Hotline: 0909.159.950 – 0979.90.95.94
  • Đơn vị tư vấn và cung cấp: Nhựa Quang Minh
  • Phạm vi giao hàng: TP.HCM và các tỉnh/thành theo số lượng, lịch xe và điều kiện giao thực tế.

ĐẠI LÝ BÁN ỐNG NHỰA BÌNH MINH GIÁ TỐT NHẤT

Nhựa Quang Minh-SG là nhà phân phối ống nhựa Bình Minh với giá và chiết khấu cao nhất, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, hỗ trợ cho mượn và cho thuê máy hàn ống ppr.

  • Website: quangminhmpe.com.vn
  • Hotline: 0909 159 950 – 0979 90 95 94
  • Email: nhuaquangminhpkd@gmail.com

Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 170 Huỳnh Thị Hai, Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

FAQ (Câu Hỏi Thường Gặp) Về Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh

  1. Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không?
  • → Không. Giá phụ thuộc vào kích thước (phi / đường kính), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), khu vực phân phối và chính sách chiết khấu tại từng đại lý.
  1. Bảng giá thường được cập nhật bao lâu một lần?
  • → Thường cập nhật mỗi quý hoặc khi có thay đổi lớn về chi phí nguyên liệu & vận chuyển, nhưng tại đại lý có thể cập nhật linh hoạt theo từng đợt khuyến mại.
  1. Giá niêm yết đã bao gồm VAT chưa?
  • → Thường bảng giá để “chưa VAT” và có nơi hiển thị “sau VAT”. Khi mua nên hỏi rõ đại lý để biết giá cuối cùng.
  1. Có phải mua theo mét hay theo cây ống?
  • → Nhiều đại lý bán theo cây (thường là cây dài chuẩn) hoặc theo mét nếu khách hàng yêu cầu cắt lẻ. Mua theo cây thường có giá tốt hơn.
  1. Làm sao để nhận bảng giá chính chính hãng Bình Minh?
  • → Truy cập website chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ đại lý cấp 1 để yêu cầu gửi bảng giá PDF/Excel mới nhất, xác nhận thông số kỹ thuật & xuất hóa đơn có CO-CQ.
  1. Vì sao giữa các đại lý lại có sự chênh lệch giá?
  • → Do các yếu tố như khoảng cách vận chuyển, tồn kho, chiết khấu đại lý, số lượng mua, thời điểm nhập hàng, kích thước/PN sản phẩm cụ thể.
  1. Bảng giá có nói rõ kích thước, PN và độ dày không?
  • → Đúng. Bảng giá chuẩn thường liệt kê đường kính (phi / DN), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), đơn giá/mét hoặc/cây.
  1. Ống nhựa Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không?
  • → Có. Bình Minh là thương hiệu uy tín, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia & quốc tế về ống nhựa cấp nước, nhưng khi mua vẫn nên yêu cầu chứng nhận và thông số kỹ thuật rõ ràng.
  1. Tôi có thể tải bảng giá về và so sánh giữa các thương hiệu không?
  • → Có. Bạn nên tải bảng giá chính hãng Bình Minh và dùng để so sánh với các thương hiệu khác (ví dụ: Tiền Phong, Hoa Sen…) về kích thước, PN và giá/mét để lựa chọn phù hợp.
  1. Có chương trình khuyến mại hoặc chiết khấu theo số lượng không?
  • → Có. Nhiều đại lý có chính sách chiết khấu khi mua số lượng lớn hoặc dự án, nên khi hỏi bảng giá bạn nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu và thời hạn giao hàng.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!