BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT 01.08.2026

Bảng giá ống PVC Bình Minh 2026 được cập nhật dữ liệu giá ngày 01/08/2026, gồm các quy cách từ D21 đến D600 cho ống PVC hệ inch và hệ mét. Giá được trình bày theo VNĐ/mét; bảng hệ inch thể hiện rõ giá chưa VAT và giá sau VAT 8%. Cùng một đường kính có thể có nhiều độ dày, cấp áp lực và quy cách khác nhau, vì vậy cần đối chiếu đúng thông số trước khi đặt hàng. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách bán hàng tại thời điểm báo giá.

 Các sản phẩm ống nhựa PVC,HDPE,PPR và phụ kiện Nhựa Bình Minh sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452:2009, 4427:2007 , Tiêu chuẩn DIN 8077:8078 và được đăng ký chất lượng sản phẩm tại Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam ( TCVN : 8491: 2011, 7305:2007 ).

Các tính chất vật lý của Ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa uPVC

Ống nhựa PP-R

Ống nhựa HDPE

Tỷ trọng : khoảng 1,4 g/cm³ Tỷ trọng                           : 0.91g/cm³ Tỷ trọng: 0.96 g/cm³
Độ bền kéo đứt tối thiểu: 50 MPa; Độ bền kéo đứt (yield)     : 23 MPa Độ bền kéo đứt tối thiểu: 19 MPa
Hệ số giãn nở nhiệt  : 0,08 mm/m.°C; Hệ số giãn nở nhiệt          : 0.15 mm/m.°C Hệ số giãn nở nhiệt: 0.2 mm/m.°C
Điện trở suất bề mặt : 10¹³ Ω; Điện trở suất bề mặt         : 1012 Ω Điện trở suất bề mặt:1013 Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép: 0–45°C; Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 95 °C Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 40°C
  Chỉ số chảy tối đa (230°C/2.16kg):  0.5 g/10 phút Chỉ số chảy tối đa (190°C/5kg):1.4 g/10 phút
Nhiệt độ hóa mềm Vicat tối thiểu : 76°C. Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)): 132 °C  

Các thông số kỹ thuật cần được đối chiếu với catalogue và yêu cầu thiết kế của đúng sản phẩm trước khi sử dụng cho công trình.

Ống PVC Bình Minh Hệ Inch Và Hệ Mét Khác Nhau Thế Nào?

  1. Điểm quan trọng nhất là không lựa chọn chỉ theo tên gọi “phi” hoặc đường kính gần giống nhau.
Tiêu chí Hệ inch Hệ mét
Cách gọi phổ biến Phi 21, phi 27, phi 34, phi 60, phi 90… D63, D75, D90, D110, D160…
Quy cách Theo hệ kích thước tương ứng Đường kính ngoài theo mm
Độ dày Thay đổi theo từng PN Thay đổi theo từng đường kính và áp suất
Phụ kiện Cần phụ kiện cùng hệ tương thích Cần phụ kiện đúng hệ mét
Khi báo giá Nêu rõ “hệ inch” Nêu rõ “hệ mét”
  1. Nếu đang thay thế một tuyến ống có sẵn, nên kiểm tra trực tiếp ký hiệu trên thân ống hoặc đo, đối chiếu catalogue trước khi đặt hàng.

Ống PVC Bình Minh Dùng Cho Những Hệ Thống Nào?

Tùy đúng quy cách và yêu cầu thiết kế, ống uPVC/PVC Bình Minh có thể được xem xét cho các nhóm ứng dụng như:

Hệ thống cấp nước

Sử dụng cho các tuyến cấp và phân phối nước khi đường kính, áp suất và điều kiện vận hành phù hợp với thông số của sản phẩm.

Hệ thống tưới tiêu

Các đường ống tưới nông nghiệp có thể lựa chọn nhiều đường kính và cấp áp lực tùy lưu lượng, chiều dài tuyến và phương án bơm.

Hệ thống thoát nước

Ống PVC được sử dụng trong nhiều tuyến:

  1. thoát nước sinh hoạt;
  2. thoát nước mưa;
  3. thoát nước công trình;
  4. các hệ thống kỹ thuật phù hợp.

Hệ thống công nghiệp

  1. Việc sử dụng trong công nghiệp cần căn cứ vào môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hệ thống.
  2. Không nên lựa chọn ống chỉ dựa trên đường kính hoặc giá bán. Với công trình có áp lực, nhiệt độ hoặc môi chất đặc biệt, cần đối chiếu catalogue và hồ sơ thiết kế trước khi thi công.

– QUANG MINH với kinh nghiệm làm đại lý phân phối chính thức của Nhựa Bình Minh. Chúng tôi cam kết bán hàng chất lượng, dịch vụ khách hàng tận tâm, uy tín, nhanh chóng trong 24h làm việcMức chiết khấu tốt nhất thị trường, tùy theo từng đơn hàng

Liên hệ ngay để có mức chiết khấu hấp dẫn: 0909.195.950 –– 0979.90.95.94

II.BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT (áp dụng từ ngày 01/08/2026)

Mời Quý Khách hàng tham khảo xem và tải về bảng giá bên dưới

TÊN SẢN PHẨM

BẢNG GIÁ

LINK TẢI

1.BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC-U

XEM

TẢI VỀ

2.BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PVC-U

XEM

TẢI VỀ

3.BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE

XEM

TẢI VỀ

4.BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE

XEM

TẢI VỀ

5.BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PP-R

XEM

TẢI VỀ

6.BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN PP-R

XEM

TẢI VỀ

7.BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA GÂN THÀNH ĐÔI PE

XEM

TẢI VỀ

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa Bình Minh Miền Nam áp dụng cho: 

TPHCM (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi) và các tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu,  Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…

Quý khách vui lòng xem thêm bảng giá các phụ kiện PVC của các thương hiệu khác

Bảng giá ống nhựa BÌNH MINH mới nhất  
Bảng giá ống nhựa TIỀN PHONG mới nhất
Bảng giá ống nhựa HOA SEN mới nhất 

Bảng giá ống nhựa ĐỆ NHẤT mới nhất 
Bảng giá ống nhựa ĐỒNG NAI mới nhất 
Bảng giá ống nhựa ĐẠT HÒA mới nhất 

THÔNG TIN MUA HÀNG:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT NHỰA QUANG MINH-SG
Địa Chỉ : 170 Đường Huỳnh Thị Hai, KP 9, P. Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP HCM

Hotline :
0909.159.950 – 0979.90.95.94 (Zalo/Viber)
Email : nhuaquangminhpkd@gmail.com

QUANG MINH- NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG CUNG CẤP CÁC SẢN PHẨM ỐNG NƯỚC PHỤ KIỆN
:

Ống nhựa – Phụ Kiện uPVC/HDPE/PP-R: Bình Minh, Hoa Sen, Đạt Hòa, Đệ Nhất, Đồng Nai, Stroman.

Ống &Phụ kiện dành cho tưới nông nghiệp như: Tưới nhỏ giọt, tưới phun sương,tưới phun mưa

Đồng hồ nước các loại: Minh Hòa, Komax, Sapo,…

Các loại Van : Minh Hòa, Shinyi, Wufeng, Chiutong, Taida, Fimax

2 thoughts on “BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT 01.08.2026

  1. Pingback: ỐNG PVC BÌNH MINH TẠI KCN PHÚ MỸ- TP. BÀ RỊA VŨNG TÀU

  2. Pingback: CHUYẾN HÀNG ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH VỀ TÓC TIÊN - BÀ RỊA » Nhựa Quang Minh-SG

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!